Dịch vụ xin Visa Bulgaria du lịch và công tác

Dịch vụ xin Visa Bulgaria du lịch và công tác

Bạn hoàn toàn có thể tự mình chinh phục tấm visa Bulgaria với những hướng dẫn & kinh nghiệm xin visa Bulgaria từ Visana. Tuy nhiên, nếu bạn đang mong muốn:

  • Tiết kiệm thời gian, chi phí đi lại;
  • Không phải đau đầu vì nhiều giấy tờ tiếng nước ngoài;
  • Nâng cao tỉ lệ đậu visa mức cao nhất;
  • Được tư vấn và tối ưu bộ hồ sơ xin visa;

Bạn có thể lựa chọn dịch vụ xin visa Bulgaria tại Visana như hàng ngàn khách hàng khác đã tin tưởng trong 10 năm qua.

Xem thêm

QUY TRÌNH XIN VISA BULGARIA 

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ xin visa Bulgaria (tham khảo checklist bên dưới)

Bước 2: Nộp hồ sơ xin visa Bulgaria

Đương đơn mang hồ sơ xin visa Bulgaria nộp tại:

  • Đại sứ quán Bulgaria: số 5 Núi Trúc, Khu Ngoại giao đoàn Vạn Phúc, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
  • Thời gian nộp hồ sơ: 9:00 – 12:30 từ thứ 2 – thứ 6 (trừ ngày lễ, Tết)

Bước 3: Nhận kết quả visa Bulgaria

  • Thời gian xét visa Bulgaria thông thường là 2 tuần
  • Đến ngày hẹn, đương đơn mang giấy hẹn lên Đại Sứ Quán lấy kết quả visa Bulgaria.
Thu gọn

Hồ sơ xin visa Bulgaria

Hồ sơ nhân thân
  • Hộ chiếu hợp lệ, có chữ ký, còn hạn ít nhất 6 tháng tính từ ngày khởi hành dự kiến và còn ítnhất 3 trang trống, không được sờn rách;
  • Hộ chiếu cũ (nếu có);
  • Form khai xin visa du lịch Bulgaria;
  • 2 ảnh 3,5 x 4,5cm chụp trên nền trắng, không đeo kính, đội mũ;
  • Chứng minh thư nhân dân;
  • Sổ hộ khẩu (bao gồm cả những trang trống);

Đối với trẻ vị thành niên:

  • Giấy khai sinh;
  • Giấy chứng minh hoặc hộ chiếu của cha mẹ;
  • Văn bản đồng ý của cha/mẹ nếu trẻ đi cùng mẹ/cha;
  • Văn bản đồng ý của cả cha mẹ nếu trẻ không đi cùng cha mẹ;
Hồ sơ công việc

Nếu là cán bộ / nhân viên:

  • Hợp đồng lao động / Quyết định tuyển dụng/bổ nhiệm;
  • Giấy xác nhận lương 3 tháng gần nhất;
  • Đơn xin nghỉ phép để đi du lịch;

Nếu là chủ doanh nghiệp:

  • Giấy phép đăng ký kinh doanh;
  • Quyết toán thuế trong 3 tháng gần nhất;

Nếu là người đã nghỉ hưu:

  • Sổ lĩnh lương hưu
Hồ sơ chứng minh thu nhập
  • Bản sao kê tài khoản ngân hàng cùng các tài sản khác (nếu có), ít nhất 5.000 USD;
Giấy tờ chuyến đi
  • Lịch trình du lịch Bulgaria;
  • Thư mời du lịch Bulgaria;
  • Xác nhận đặt vé máy bay khứ hồi Việt Nam – Bulgaria;
  • Giấy xác nhận đặt phòng khách sạn tại Bulgaria;
Hồ sơ nhân thân
  • Hộ chiếu hợp lệ, có chữ ký, còn hạn ít nhất 6 tháng tính từ ngày khởi hành dự kiến và còn ítnhất 3 trang trống, không được sờn rách;
  • Hộ chiếu cũ (nếu có);
  • Form khai xin visa du lịch Bulgaria;
  • 2 ảnh 3,5 x 4,5cm chụp trên nền trắng, không đeo kính, đội mũ;
  • Chứng minh thư nhân dân;
  • Sổ hộ khẩu (bao gồm cả những trang trống);
Hồ sơ công việc

Nếu là cán bộ / nhân viên:

  • Hợp đồng lao động / Quyết định tuyển dụng/bổ nhiệm;
  • Giấy xác nhận lương 3 tháng gần nhất;
  • Quyết định cử đi công tác

Nếu là chủ doanh nghiệp:

  • Giấy phép đăng ký kinh doanh;
  • Quyết toán thuế trong 3 tháng gần nhất;
Hồ sơ chứng minh thu nhập
  • Bản sao kê tài khoản ngân hàng cùng các tài sản khác (nếu có), ít nhất 5.000 USD;
Giấy tờ chuyến đi
  • Xác nhận đặt vé máy bay khứ hồi Việt Nam – Bulgaria;
  • Giấy xác nhận đặt phòng khách sạn tại Bulgaria;
  • Thư mời công tác của đối tác bên Bungaria;
Tải ngay bộ hồ sơ chi tiết

Bảng giá visa Bulgaria

Địa điểm làm Đối tượng 1 – 2 khách 3 – 4 khách Từ 5 khách
Hà Nội Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi 6.900.000 6.555.000 6.210.000
Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi 4.000.000 3.800.000 3.600.000
Trẻ em dưới 6 tuổi 2.275.000 2.160.000 2.049.000
Thành phố Hồ Chí Minh Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi 6.900.000 6.555.000 6.210.000
Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi 4.850.000 4.609.000 4.365.000
Trẻ em dưới 6 tuổi 3.375.000 3.209.000 3.039.000
1 – 2 khách 3 – 4 khách Từ 5 khách
6.900.000 6.555.000 6.210.000
Địa điểm làm Đối tượng 1 – 2 khách 3 – 4 khách Từ 5 khách
Hà Nội Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi 6.900.000 6.555.000 6.210.000
Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi 4.000.000 3.800.000 3.600.000
Trẻ em dưới 6 tuổi 2.275.000 2.160.000 2.049.000
Thành phố Hồ Chí Minh Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi 6.900.000 6.555.000 6.210.000
Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi 4.850.000 4.609.000 4.365.000
Trẻ em dưới 6 tuổi 3.375.000 3.209.000 3.039.000

Phí dịch vụ bao gồm:

  • Phí lãnh sự xin visa
  • Phí dịch thuật giấy tờ.
  • Phí dịch vụ.

Không bao gồm:

  • Phí xử lý hồ sơ khẩn.

 

Đăng ký Dịch công chứng hồ sơ xin visa [vnb_country]

Đăng ký Tư vấn 1-1 xin Visa [vnb_country]

Đăng ký Bảo hiểm du lịch quốc tế

Đăng ký Dịch vụ Chứng minh tài chính

Đăng ký Tư vấn xin visa [vnb_country]

Đăng ký tư vấn

Điền thông tin → nhận BÁO GIÁ  + TƯ VẤN HỒ SƠ + THỦ TỤC A-Z  từ chuyên gia Visana.

Yêu cầu báo giá HPHLS Trung Quốc

Điền thông tin → nhận BÁO GIÁ  + TƯ VẤN HỒ SƠ + THỦ TỤC A-Z  từ chuyên gia Visana

Yêu cầu báo giá HPHLS Malaysia

Điền thông tin → nhận BÁO GIÁ  + TƯ VẤN HỒ SƠ + THỦ TỤC A-Z  từ chuyên gia Visana.

Yêu cầu báo giá Hợp pháp hóa lãnh sự